Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1932

Dương lịch tháng 1/1932, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 24/11 Tân Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 2/1 25/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 3/1 26/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 4/1 27/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 5/1 28/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 6/1 29/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/1 30/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/1 1/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/1 2/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/1 3/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 11/1 4/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 12/1 5/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/1 6/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/1 7/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/1 8/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/1 9/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 17/1 10/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 18/1 11/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/1 12/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 20/1 13/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/1 14/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/1 15/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 23/1 16/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/1 17/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 25/1 18/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/1 19/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/1 20/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 28/1 21/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 29/1 22/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 23/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/1 24/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1931 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1932 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/1, 17/1, 19/1, 27/1, 31/1.

Tháng 1/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.