Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2055

Dương lịch tháng 12/2055, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 13/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 2/12 14/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/12 15/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/12 16/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/12 17/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/12 18/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 7/12 19/10 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/12 20/10 Mậu Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/12 21/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/12 22/10 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 11/12 23/10 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/12 24/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/12 25/10 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 14/12 26/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/12 27/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/12 28/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/12 29/10 Đinh Dậu Xấu Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/12 1/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/12 2/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/12 3/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/12 4/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/12 5/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/12 6/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/12 7/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/12 8/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/12 9/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/12 10/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/12 11/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/12 12/11 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/12 13/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 31/12 14/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2055 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2055 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 8/12, 28/12.

Tháng 12/2055 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2055Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2055Động thổ, làm nhàNăm 2055Mua xe, nhận xeNăm 2055Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2055