Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2056

Dương lịch tháng 1/2056, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 15/11 Nhâm Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/1 16/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 3/1 17/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/1 18/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/1 19/11 Bính Thìn Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/1 20/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 7/1 21/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/1 22/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 9/1 23/11 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/1 24/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/1 25/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/1 26/11 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/1 27/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 28/11 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/1 29/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 16/1 30/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/1 1/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/1 2/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/1 3/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/1 4/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/1 5/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/1 6/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/1 7/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/1 8/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/1 9/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 26/1 10/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/1 11/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 28/1 12/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/1 13/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 30/1 14/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/1 15/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2055 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2056 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 2/1, 10/1, 12/1, 14/1, 24/1, 26/1, 28/1.

Tháng 1/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2055Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2055Động thổ, làm nhàNăm 2055Mua xe, nhận xeNăm 2055Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2055