Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2048

Dương lịch tháng 12/2048, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 26/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 2/12 27/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/12 28/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/12 29/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/12 1/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/12 2/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/12 3/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/12 4/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 9/12 5/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/12 6/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/12 7/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/12 8/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/12 9/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 14/12 10/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/12 11/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/12 12/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 17/12 13/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 18/12 14/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/12 15/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 20/12 16/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/12 17/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/12 18/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/12 19/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/12 20/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/12 21/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 26/12 22/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/12 23/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 28/12 24/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/12 25/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/12 26/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 31/12 27/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2048 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2048 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 8/12, 16/12, 20/12, 28/12.

Tháng 12/2048 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2048Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2048Động thổ, làm nhàNăm 2048Mua xe, nhận xeNăm 2048Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2048