Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2049

Dương lịch tháng 1/2049, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 28/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 2/1 29/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 3/1 30/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 4/1 1/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Bình, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/1 2/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/1 3/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/1 4/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/1 5/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/1 6/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 10/1 7/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/1 8/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/1 9/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 13/1 10/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 14/1 11/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 15/1 12/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/1 13/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/1 14/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 18/1 15/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 19/1 16/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/1 17/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 21/1 18/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/1 19/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/1 20/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 24/1 21/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/1 22/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/1 23/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/1 24/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 28/1 25/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 29/1 26/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/1 27/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 31/1 28/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2048 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2049 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 12/1, 24/1, 28/1.

Tháng 1/2049 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2048Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2048Động thổ, làm nhàNăm 2048Mua xe, nhận xeNăm 2048Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2048