Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1989
Dương lịch tháng 12/1989, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 4/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 2/12 | 5/11 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 3/12 | 6/11 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 4/12 | 7/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 5/12 | 8/11 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 6/12 | 9/11 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 7/12 | 10/11 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/12 | 11/11 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 9/12 | 12/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 10/12 | 13/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 11/12 | 14/11 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 12/12 | 15/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 13/12 | 16/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 14/12 | 17/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 15/12 | 18/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/12 | 19/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 17/12 | 20/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 18/12 | 21/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 19/12 | 22/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 20/12 | 23/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 21/12 | 24/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 22/12 | 25/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 23/12 | 26/11 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 24/12 | 27/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 25/12 | 28/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 26/12 | 29/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 27/12 | 30/11 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/12 | 1/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 29/12 | 2/12 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/12 | 3/12 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 31/12 | 4/12 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1989 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 6/12, 14/12, 26/12, 28/12.
Tháng 12/1989 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.