Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1973

Dương lịch tháng 12/1973, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 7/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/12 8/11 Nhâm Thân Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/12 9/11 Quý Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/12 10/11 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/12 11/11 Ất Hợi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/12 12/11 Bính Tý Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 7/12 13/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 8/12 14/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/12 15/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/12 16/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/12 17/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 12/12 18/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/12 19/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/12 20/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/12 21/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/12 22/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/12 23/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/12 24/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/12 25/11 Kỷ Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/12 26/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 21/12 27/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/12 28/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 23/12 29/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/12 1/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/12 2/12 Ất Mùi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/12 3/12 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/12 4/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/12 5/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/12 6/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/12 7/12 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/12 8/12 Tân Sửu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1973 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1974

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1973 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 14/12, 18/12, 19/12.

Tháng 12/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1973Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1973Động thổ, làm nhàNăm 1973Mua xe, nhận xeNăm 1973Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1973