Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1973
Dương lịch tháng 11/1973, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 7/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/11 | 8/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 3/11 | 9/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 4/11 | 10/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 5/11 | 11/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 6/11 | 12/10 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/11 | 13/10 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/11 | 14/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/11 | 15/10 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 10/11 | 16/10 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 11/11 | 17/10 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 12/11 | 18/10 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 13/11 | 19/10 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 14/11 | 20/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 15/11 | 21/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 16/11 | 22/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/11 | 23/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 18/11 | 24/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 19/11 | 25/10 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 20/11 | 26/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/11 | 27/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/11 | 28/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 29/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/11 | 30/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 25/11 | 1/11 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 26/11 | 2/11 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/11 | 3/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 28/11 | 4/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 29/11 | 5/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/11 | 6/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1973 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 9/11, 11/11, 13/11, 19/11, 23/11, 25/11.
Tháng 11/1973 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.