Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1967
Dương lịch tháng 12/1967, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 30/10 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/12 | 1/11 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 3/12 | 2/11 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 4/12 | 3/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 5/12 | 4/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/12 | 5/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/12 | 6/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 8/12 | 7/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/12 | 8/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/12 | 9/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/12 | 10/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 12/12 | 11/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 13/12 | 12/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 14/12 | 13/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/12 | 14/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/12 | 15/11 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 17/12 | 16/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/12 | 17/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 19/12 | 18/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 20/12 | 19/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 21/12 | 20/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 22/12 | 21/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 23/12 | 22/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 24/12 | 23/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/12 | 24/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 26/12 | 25/11 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 27/12 | 26/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/12 | 27/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/12 | 28/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/12 | 29/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 31/12 | 1/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1967 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 3/12, 10/12, 26/12, 27/12.
Tháng 12/1967 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.