Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1968

Dương lịch tháng 1/1968, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 2/12 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/1 3/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/1 4/12 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 4/1 5/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/1 6/12 Giáp Tuất Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/1 7/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/1 8/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 8/1 9/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 9/1 10/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/1 11/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/1 12/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/1 13/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 13/1 14/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/1 15/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/1 16/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/1 17/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/1 18/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/1 19/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 19/1 20/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/1 21/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/1 22/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/1 23/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/1 24/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/1 25/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/1 26/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/1 27/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 27/1 28/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 28/1 29/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/1 1/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/1 2/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 31/1 3/1 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1967 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1968 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 5/1, 10/1.

Tháng 1/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Động thổ, làm nhàNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967