Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1963

Dương lịch tháng 12/1963, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 16/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 2/12 17/10 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/12 18/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/12 19/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 5/12 20/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/12 21/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/12 22/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/12 23/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 9/12 24/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/12 25/10 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/12 26/10 Mậu Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 12/12 27/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/12 28/10 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/12 29/10 Tân Mão Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/12 30/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/12 1/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/12 2/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/12 3/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/12 4/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/12 5/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/12 6/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/12 7/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/12 8/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 24/12 9/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/12 10/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/12 11/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/12 12/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/12 13/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 29/12 14/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/12 15/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/12 16/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1963 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1963 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 9/12, 11/12, 19/12, 23/12, 31/12.

Tháng 12/1963 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1963Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1963Động thổ, làm nhàNăm 1963Mua xe, nhận xeNăm 1963Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1963