Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1964

Dương lịch tháng 1/1964, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 17/11 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 2/1 18/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 3/1 19/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 4/1 20/11 Nhâm Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 5/1 21/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 6/1 22/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 7/1 23/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/1 24/11 Bính Thìn Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/1 25/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/1 26/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/1 27/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/1 28/11 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 13/1 29/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 14/1 30/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/1 1/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/1 2/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 17/1 3/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/1 4/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/1 5/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/1 6/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/1 7/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/1 8/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 23/1 9/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/1 10/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 25/1 11/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/1 12/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 27/1 13/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/1 14/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/1 15/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 30/1 16/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 31/1 17/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1963 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 13/1, 15/1, 29/1, 31/1.

Tháng 1/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1963Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1963Động thổ, làm nhàNăm 1963Mua xe, nhận xeNăm 1963Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1963