Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1953

Dương lịch tháng 12/1953, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 25/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 2/12 26/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/12 27/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/12 28/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/12 29/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 6/12 1/11 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/12 2/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/12 3/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/12 4/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/12 5/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/12 6/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/12 7/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/12 8/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/12 9/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 15/12 10/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 16/12 11/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/12 12/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/12 13/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/12 14/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/12 15/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 21/12 16/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 22/12 17/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/12 18/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 24/12 19/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/12 20/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 26/12 21/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 27/12 22/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 28/12 23/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/12 24/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 30/12 25/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 31/12 26/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1953 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1953 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 4/12, 11/12, 15/12, 16/12.

Tháng 12/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953