Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1953

Dương lịch tháng 11/1953, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 25/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/11 26/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/11 27/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 4/11 28/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/11 29/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/11 30/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/11 1/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/11 2/10 Quý Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/11 3/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 10/11 4/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/11 5/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/11 6/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/11 7/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/11 8/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 15/11 9/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/11 10/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/11 11/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/11 12/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/11 13/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/11 14/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/11 15/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/11 16/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 23/11 17/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/11 18/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/11 19/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/11 20/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 27/11 21/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/11 22/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/11 23/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/11 24/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1953 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1953 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 8/11, 10/11, 16/11, 18/11, 22/11.

Tháng 11/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953