Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1934

Dương lịch tháng 12/1934, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 25/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/12 26/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/12 27/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/12 28/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/12 29/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/12 30/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/12 1/11 Nhâm Tý Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/12 2/11 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 9/12 3/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 10/12 4/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/12 5/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/12 6/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/12 7/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/12 8/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/12 9/11 Canh Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/12 10/11 Tân Dậu Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/12 11/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/12 12/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 19/12 13/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 20/12 14/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/12 15/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/12 16/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/12 17/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 24/12 18/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/12 19/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 26/12 20/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/12 21/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/12 22/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/12 23/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/12 24/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 31/12 25/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1934 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1934 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 6/12, 15/12, 31/12.

Tháng 12/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.