Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1935
Dương lịch tháng 1/1935, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 26/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 2/1 | 27/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/1 | 28/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 4/1 | 29/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 5/1 | 1/12 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 6/1 | 2/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/1 | 3/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 8/1 | 4/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 9/1 | 5/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 10/1 | 6/12 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/1 | 7/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/1 | 8/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/1 | 9/12 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 14/1 | 10/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 15/1 | 11/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/1 | 12/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/1 | 13/12 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/1 | 14/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/1 | 15/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 20/1 | 16/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 21/1 | 17/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 22/1 | 18/12 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 23/1 | 19/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 24/1 | 20/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 25/1 | 21/12 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 26/1 | 22/12 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 27/1 | 23/12 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/1 | 24/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/1 | 25/12 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 30/1 | 26/12 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 31/1 | 27/12 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1935 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 13/1, 15/1, 25/1.
Tháng 1/1935 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.