Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1923

Dương lịch tháng 12/1923, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 24/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/12 25/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 3/12 26/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/12 27/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/12 28/10 Nhâm Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/12 29/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/12 30/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/12 1/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/12 2/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/12 3/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/12 4/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 12/12 5/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/12 6/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/12 7/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 15/12 8/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 16/12 9/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 17/12 10/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/12 11/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/12 12/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/12 13/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/12 14/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/12 15/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 23/12 16/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/12 17/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/12 18/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 26/12 19/11 Quý Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/12 20/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/12 21/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 29/12 22/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 30/12 23/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/12 24/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1923 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1923 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 6/12, 13/12, 17/12.

Tháng 12/1923 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.