Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1923
Dương lịch tháng 11/1923, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 23/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/11 | 24/9 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 3/11 | 25/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 4/11 | 26/9 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 5/11 | 27/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 6/11 | 28/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 7/11 | 29/9 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/11 | 1/10 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 9/11 | 2/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 10/11 | 3/10 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 11/11 | 4/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 12/11 | 5/10 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/11 | 6/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 14/11 | 7/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/11 | 8/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/11 | 9/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 17/11 | 10/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 18/11 | 11/10 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 19/11 | 12/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/11 | 13/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 21/11 | 14/10 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/11 | 15/10 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 16/10 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 24/11 | 17/10 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 25/11 | 18/10 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 26/11 | 19/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 27/11 | 20/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/11 | 21/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 29/11 | 22/10 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/11 | 23/10 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1923 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 18/11, 22/11, 24/11.
Tháng 11/1923 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.