Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1912

Dương lịch tháng 12/1912, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 23/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/12 24/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/12 25/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/12 26/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/12 27/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 6/12 28/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/12 29/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 8/12 30/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/12 1/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/12 2/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/12 3/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 12/12 4/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/12 5/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/12 6/11 Giáp Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/12 7/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/12 8/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 17/12 9/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/12 10/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/12 11/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/12 12/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 21/12 13/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 22/12 14/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/12 15/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/12 16/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/12 17/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/12 18/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/12 19/11 Đinh Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/12 20/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/12 21/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/12 22/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/12 23/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1912 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1912 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 10/12, 14/12, 27/12.

Tháng 12/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.