Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1913

Dương lịch tháng 1/1913, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 24/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 2/1 25/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/1 26/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 4/1 27/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 5/1 28/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 6/1 29/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 7/1 1/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 8/1 2/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/1 3/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 10/1 4/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/1 5/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/1 6/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/1 7/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 14/1 8/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/1 9/12 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/1 10/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/1 11/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/1 12/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/1 13/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 20/1 14/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 21/1 15/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/1 16/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 23/1 17/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/1 18/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/1 19/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 26/1 20/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 27/1 21/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 28/1 22/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/1 23/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 30/1 24/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 31/1 25/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1912 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1913 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 8/1, 10/1, 18/1, 22/1, 30/1.

Tháng 1/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.