Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2085
Dương lịch tháng 11/2085, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 15/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 2/11 | 16/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 3/11 | 17/9 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 4/11 | 18/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 5/11 | 19/9 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 6/11 | 20/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 7/11 | 21/9 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/11 | 22/9 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/11 | 23/9 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/11 | 24/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/11 | 25/9 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 12/11 | 26/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/11 | 27/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 14/11 | 28/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/11 | 29/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/11 | 30/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 17/11 | 1/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 18/11 | 2/10 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 19/11 | 3/10 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 20/11 | 4/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/11 | 5/10 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/11 | 6/10 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 7/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/11 | 8/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 25/11 | 9/10 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 26/11 | 10/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 27/11 | 11/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 28/11 | 12/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 29/11 | 13/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/11 | 14/10 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2085 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 25/11.
Tháng 11/2085 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.