Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2085

Dương lịch tháng 10/2085, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 13/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 2/10 14/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/10 15/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/10 16/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 5/10 17/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 6/10 18/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/10 19/8 Giáp Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 8/10 20/8 Ất Sửu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 9/10 21/8 Bính Dần Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 10/10 22/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/10 23/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/10 24/8 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/10 25/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 14/10 26/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/10 27/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/10 28/8 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 17/10 29/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 18/10 1/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 19/10 2/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/10 3/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 21/10 4/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/10 5/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/10 6/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/10 7/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 25/10 8/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 26/10 9/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 27/10 10/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/10 11/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 29/10 12/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 30/10 13/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 31/10 14/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2085 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2085

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2085 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 7/10, 13/10, 27/10.

Tháng 10/2085 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2085Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2085Động thổ, làm nhàNăm 2085Mua xe, nhận xeNăm 2085Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2085