Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2080

Dương lịch tháng 11/2080, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 20/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/11 21/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/11 22/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/11 23/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/11 24/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/11 25/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 7/11 26/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 8/11 27/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/11 28/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 10/11 29/9 Nhâm Thân Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/11 1/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/11 2/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/11 3/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/11 4/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 15/11 5/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/11 6/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 17/11 7/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/11 8/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/11 9/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/11 10/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/11 11/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/11 12/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/11 13/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/11 14/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/11 15/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/11 16/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 27/11 17/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/11 18/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/11 19/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/11 20/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2080 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2080

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2080 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 21/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/2080 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2080Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2080Động thổ, làm nhàNăm 2080Mua xe, nhận xeNăm 2080Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2080