Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2080

Dương lịch tháng 10/2080, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 19/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/10 20/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/10 21/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 4/10 22/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/10 23/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/10 24/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/10 25/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/10 26/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/10 27/8 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 10/10 28/8 Tân Sửu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/10 29/8 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/10 30/8 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 13/10 1/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/10 2/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/10 3/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/10 4/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/10 5/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/10 6/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/10 7/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/10 8/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/10 9/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 22/10 10/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/10 11/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/10 12/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/10 13/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/10 14/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/10 15/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/10 16/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/10 17/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 30/10 18/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 31/10 19/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2080 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2080

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2080 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 6/10, 29/10.

Tháng 10/2080 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2080Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2080Động thổ, làm nhàNăm 2080Mua xe, nhận xeNăm 2080Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2080