Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2075

Dương lịch tháng 11/2075, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 23/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/11 24/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 3/11 25/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/11 26/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/11 27/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/11 28/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/11 29/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/11 1/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 9/11 2/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/11 3/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/11 4/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/11 5/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/11 6/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/11 7/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/11 8/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/11 9/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 17/11 10/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/11 11/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 19/11 12/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/11 13/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/11 14/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/11 15/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 23/11 16/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 24/11 17/10 Kỷ Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/11 18/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/11 19/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 27/11 20/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 28/11 21/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 29/11 22/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/11 23/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 16/11, 18/11, 24/11, 28/11.

Tháng 11/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075