Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2075

Dương lịch tháng 10/2075, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Mùi. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 22/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/10 23/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/10 24/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/10 25/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/10 26/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 6/10 27/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 7/10 28/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/10 29/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 9/10 30/8 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/10 1/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/10 2/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/10 3/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 13/10 4/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 14/10 5/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/10 6/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 16/10 7/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/10 8/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/10 9/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/10 10/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 20/10 11/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/10 12/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/10 13/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/10 14/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/10 15/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/10 16/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 26/10 17/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/10 18/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/10 19/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/10 20/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/10 21/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 31/10 22/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 20/10.

Tháng 10/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075