Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2072

Dương lịch tháng 11/2072, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 21/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 2/11 22/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/11 23/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/11 24/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/11 25/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/11 26/9 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/11 27/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/11 28/9 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/11 29/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/11 1/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 11/11 2/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/11 3/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/11 4/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 14/11 5/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/11 6/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 16/11 7/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/11 8/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 18/11 9/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 19/11 10/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 20/11 11/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/11 12/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/11 13/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/11 14/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/11 15/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/11 16/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/11 17/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/11 18/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/11 19/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/11 20/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/11 21/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2072 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2072

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2072 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 15/11, 19/11, 21/11.

Tháng 11/2072 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2072Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2072Động thổ, làm nhàNăm 2072Mua xe, nhận xeNăm 2072Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2072