Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2072

Dương lịch tháng 10/2072, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 20/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 2/10 21/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/10 22/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/10 23/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/10 24/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/10 25/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/10 26/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/10 27/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 9/10 28/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/10 29/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/10 30/8 Canh Thân Bình thường Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/10 1/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/10 2/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 14/10 3/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/10 4/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/10 5/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 17/10 6/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/10 7/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/10 8/9 Mậu Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/10 9/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/10 10/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/10 11/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 23/10 12/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/10 13/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/10 14/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/10 15/9 Ất Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 27/10 16/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/10 17/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/10 18/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/10 19/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 31/10 20/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2072 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2072

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2072 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 23/10, 26/10.

Tháng 10/2072 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2072Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2072Động thổ, làm nhàNăm 2072Mua xe, nhận xeNăm 2072Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2072