Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2050

Dương lịch tháng 11/2050, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 17/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 2/11 18/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/11 19/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/11 20/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/11 21/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 6/11 22/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/11 23/9 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/11 24/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/11 25/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 10/11 26/9 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/11 27/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/11 28/9 Bính Thân Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/11 29/9 Đinh Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/11 1/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 15/11 2/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 16/11 3/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/11 4/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 18/11 5/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/11 6/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/11 7/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 21/11 8/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 22/11 9/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/11 10/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/11 11/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/11 12/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/11 13/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/11 14/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/11 15/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/11 16/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 30/11 17/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2050 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2050

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2050 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/11, 15/11, 17/11, 23/11, 25/11, 29/11.

Tháng 11/2050 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2050Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2050Động thổ, làm nhàNăm 2050Mua xe, nhận xeNăm 2050Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2050