Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2050

Dương lịch tháng 10/2050, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 16/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/10 17/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/10 18/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/10 19/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/10 20/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/10 21/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/10 22/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 8/10 23/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/10 24/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/10 25/8 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/10 26/8 Giáp Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 12/10 27/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/10 28/8 Bính Dần Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/10 29/8 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/10 30/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/10 1/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/10 2/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/10 3/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/10 4/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 20/10 5/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/10 6/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/10 7/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 23/10 8/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 24/10 9/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/10 10/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/10 11/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 27/10 12/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 28/10 13/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/10 14/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/10 15/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 31/10 16/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2050 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2050

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2050 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/10, 19/10, 31/10.

Tháng 10/2050 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2050Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2050Động thổ, làm nhàNăm 2050Mua xe, nhận xeNăm 2050Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2050