Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2009
Dương lịch tháng 11/2009, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 15/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 2/11 | 16/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 3/11 | 17/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 4/11 | 18/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 5/11 | 19/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/11 | 20/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 7/11 | 21/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 8/11 | 22/9 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 9/11 | 23/9 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/11 | 24/9 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/11 | 25/9 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 12/11 | 26/9 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/11 | 27/9 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/11 | 28/9 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 15/11 | 29/9 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 16/11 | 30/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 17/11 | 1/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 18/11 | 2/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 19/11 | 3/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 20/11 | 4/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 5/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/11 | 6/10 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 23/11 | 7/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 24/11 | 8/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 25/11 | 9/10 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 26/11 | 10/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/11 | 11/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 28/11 | 12/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 29/11 | 13/10 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 30/11 | 14/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2009 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/11, 14/11, 22/11, 26/11, 28/11.
Tháng 11/2009 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.