Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2009

Dương lịch tháng 10/2009, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 13/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 2/10 14/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/10 15/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 4/10 16/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/10 17/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/10 18/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/10 19/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/10 20/8 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/10 21/8 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/10 22/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 11/10 23/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/10 24/8 Canh Dần Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/10 25/8 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/10 26/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/10 27/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/10 28/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/10 29/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/10 1/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 19/10 2/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/10 3/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/10 4/9 Kỷ Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/10 5/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/10 6/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/10 7/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/10 8/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 26/10 9/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/10 10/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/10 11/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 29/10 12/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/10 13/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 31/10 14/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2009 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2009

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2009 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 16/10, 18/10, 21/10.

Tháng 10/2009 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2009Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2009Động thổ, làm nhàNăm 2009Mua xe, nhận xeNăm 2009Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2009