Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2006
Dương lịch tháng 11/2006, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/11 | 11/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/11 | 12/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 3/11 | 13/9 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/11 | 14/9 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/11 | 15/9 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 6/11 | 16/9 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 7/11 | 17/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 8/11 | 18/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/11 | 19/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/11 | 20/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 11/11 | 21/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 12/11 | 22/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 13/11 | 23/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/11 | 24/9 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 15/11 | 25/9 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 16/11 | 26/9 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/11 | 27/9 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/11 | 28/9 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 19/11 | 29/9 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 20/11 | 30/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/11 | 1/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 22/11 | 2/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 23/11 | 3/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/11 | 4/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 25/11 | 5/10 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 26/11 | 6/10 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 27/11 | 7/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/11 | 8/10 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 29/11 | 9/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 30/11 | 10/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2006 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 16/11, 18/11, 26/11, 30/11.
Tháng 11/2006 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.