Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2006

Dương lịch tháng 10/2006, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 10/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 2/10 11/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 3/10 12/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/10 13/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 5/10 14/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/10 15/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/10 16/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 8/10 17/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/10 18/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/10 19/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/10 20/8 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/10 21/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/10 22/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/10 23/8 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/10 24/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 16/10 25/8 Mậu Dần Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/10 26/8 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 18/10 27/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/10 28/8 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/10 29/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/10 30/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/10 1/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 23/10 2/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/10 3/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/10 4/9 Đinh Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/10 5/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/10 6/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/10 7/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/10 8/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 30/10 9/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 31/10 10/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2006 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2006

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2006 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/10, 20/10, 22/10, 25/10.

Tháng 10/2006 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2006Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2006Động thổ, làm nhàNăm 2006Mua xe, nhận xeNăm 2006Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2006