Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1984

Dương lịch tháng 11/1984, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 9/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/11 10/10 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/11 11/10 Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/11 12/10 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 5/11 13/10 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/11 14/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/11 15/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/11 16/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/11 17/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/11 18/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/11 19/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/11 20/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/11 21/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/11 22/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 15/11 23/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/11 24/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/11 25/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/11 26/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/11 27/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/11 28/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/11 29/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 22/11 30/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/11 1/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/11 2/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/11 3/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 26/11 4/11 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/11 5/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/11 6/11 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/11 7/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/11 8/11 Mậu Thìn Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1984 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1984

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1984 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/11, 11/11, 13/11, 21/11, 23/11.

Tháng 11/1984 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1984Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1984Động thổ, làm nhàNăm 1984Mua xe, nhận xeNăm 1984Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1984