Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1984

Dương lịch tháng 10/1984, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 7/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 2/10 8/9 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/10 9/9 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/10 10/9 Tân Mùi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/10 11/9 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 6/10 12/9 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/10 13/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/10 14/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/10 15/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 10/10 16/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/10 17/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/10 18/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/10 19/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 14/10 20/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/10 21/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/10 22/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/10 23/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/10 24/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/10 25/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 20/10 26/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/10 27/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/10 28/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/10 29/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/10 1/10 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/10 2/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/10 3/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 27/10 4/10 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/10 5/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/10 6/10 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/10 7/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 31/10 8/10 Mậu Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1984 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1984

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1984 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 6/10, 27/10, 31/10.

Tháng 10/1984 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1984Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1984Động thổ, làm nhàNăm 1984Mua xe, nhận xeNăm 1984Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1984