Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1925

Dương lịch tháng 11/1925, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 15/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/11 16/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/11 17/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/11 18/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/11 19/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 6/11 20/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/11 21/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 8/11 22/9 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 9/11 23/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/11 24/9 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/11 25/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/11 26/9 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/11 27/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/11 28/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/11 29/9 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 16/11 1/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/11 2/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 18/11 3/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 19/11 4/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/11 5/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/11 6/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 22/11 7/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/11 8/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/11 9/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/11 10/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/11 11/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 27/11 12/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 28/11 13/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/11 14/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/11 15/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1925 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1925

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1925 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 19/11, 23/11, 25/11.

Tháng 11/1925 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.