Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2100

Dương lịch tháng 10/2100, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 28/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/10 29/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 3/10 30/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/10 1/9 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/10 2/9 Canh Thìn Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/10 3/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/10 4/9 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/10 5/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/10 6/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/10 7/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/10 8/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/10 9/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/10 10/9 Mậu Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/10 11/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/10 12/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/10 13/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/10 14/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/10 15/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/10 16/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/10 17/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/10 18/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/10 19/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/10 20/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/10 21/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/10 22/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/10 23/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/10 24/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/10 25/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/10 26/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/10 27/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 31/10 28/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2100 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2100 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 13/10.

Tháng 10/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100