Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2065

Dương lịch tháng 10/2065, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 2/9 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/10 3/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 3/10 4/9 Ất Hợi Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/10 5/9 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/10 6/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/10 7/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/10 8/9 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/10 9/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/10 10/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/10 11/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 11/10 12/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 12/10 13/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 13/10 14/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/10 15/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/10 16/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/10 17/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/10 18/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 18/10 19/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/10 20/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/10 21/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/10 22/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/10 23/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/10 24/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 24/10 25/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/10 26/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/10 27/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/10 28/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 28/10 29/9 Canh Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 29/10 1/10 Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/10 2/10 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 31/10 3/10 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2065 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2065

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2065 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 3/10, 28/10.

Tháng 10/2065 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2065Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2065Động thổ, làm nhàNăm 2065Mua xe, nhận xeNăm 2065Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2065