Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1904

Dương lịch tháng 10/1904, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 22/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/10 23/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/10 24/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/10 25/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/10 26/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/10 27/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 7/10 28/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/10 29/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/10 1/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/10 2/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/10 3/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/10 4/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/10 5/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/10 6/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/10 7/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/10 8/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 17/10 9/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/10 10/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/10 11/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/10 12/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 21/10 13/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 22/10 14/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/10 15/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/10 16/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 25/10 17/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 26/10 18/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/10 19/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/10 20/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/10 21/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 30/10 22/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 31/10 23/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1904 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1904 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/10, 29/10.

Tháng 10/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.