Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2006

Dương lịch tháng 1/2006, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 2/12 Canh Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/1 3/12 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/1 4/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/1 5/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/1 6/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/1 7/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/1 8/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/1 9/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/1 10/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/1 11/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/1 12/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/1 13/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/1 14/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/1 15/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/1 16/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/1 17/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/1 18/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/1 19/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 19/1 20/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/1 21/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/1 22/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/1 23/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/1 24/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/1 25/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/1 26/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/1 27/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/1 28/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/1 29/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/1 1/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 30/1 2/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 31/1 3/1 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2005 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2006

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2006 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 10/1, 14/1.

Tháng 1/2006 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2005Động thổ, làm nhàNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005