Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1906

Dương lịch tháng 1/1906, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 7/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 2/1 8/12 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/1 9/12 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/1 10/12 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/1 11/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/1 12/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/1 13/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 8/1 14/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/1 15/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 10/1 16/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/1 17/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 12/1 18/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/1 19/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 14/1 20/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/1 21/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/1 22/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 17/1 23/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/1 24/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 19/1 25/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 20/1 26/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/1 27/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/1 28/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 23/1 29/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/1 30/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/1 1/1 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/1 2/1 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/1 3/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/1 4/1 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 29/1 5/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/1 6/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/1 7/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1905 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1906 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 11/1, 19/1, 23/1.

Tháng 1/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.