Ngày tốt mua xe tháng 4 năm 1966
Dương lịch tháng 4/1966, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc mua xe. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/4 | 11/3 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 2/4 | 12/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 3/4 | 13/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 4/4 | 14/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/4 | 15/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 6/4 | 16/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 7/4 | 17/3 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 8/4 | 18/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/4 | 19/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 10/4 | 20/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 11/4 | 21/3 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 12/4 | 22/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 13/4 | 23/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 14/4 | 24/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 15/4 | 25/3 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 16/4 | 26/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 17/4 | 27/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 18/4 | 28/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 19/4 | 29/3 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 20/4 | 30/3 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/4 | 1/3 nhuận | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 22/4 | 2/3 nhuận | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/4 | 3/3 nhuận | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 24/4 | 4/3 nhuận | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 25/4 | 5/3 nhuận | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 26/4 | 6/3 nhuận | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 27/4 | 7/3 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/4 | 8/3 nhuận | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 29/4 | 9/3 nhuận | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 30/4 | 10/3 nhuận | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày mua xe
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Định. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Chấp.
- Sao tốt: Phòng, Vĩ, Cơ, Bích, Lâu, Vị, Tất, Chẩn. Sao nên tránh: Quỷ, Đê, Ngưu, Mão, Hư.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1966 ngày nào tốt để mua xe?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 11/4, 19/4.
Tháng 4/1966 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật) và ngày xung tuổi người làm.