Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 2041
Dương lịch tháng 4/2041, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 1/3 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 2/4 | 2/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 3/4 | 3/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/4 | 4/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 5/4 | 5/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/4 | 6/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 7/4 | 7/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 8/4 | 8/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/4 | 9/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 10/4 | 10/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/4 | 11/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 12/4 | 12/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 13/4 | 13/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 14/4 | 14/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 15/4 | 15/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 16/4 | 16/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 17/4 | 17/3 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 18/4 | 18/3 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/4 | 19/3 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 20/4 | 20/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 21/4 | 21/3 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 22/4 | 22/3 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 23/4 | 23/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/4 | 24/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 25/4 | 25/3 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 26/4 | 26/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 27/4 | 27/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 28/4 | 28/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| THai 29/4 | 29/3 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 30/4 | 1/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2041 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 10/4, 15/4, 21/4, 29/4.
Tháng 4/2041 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.