Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1919
Dương lịch tháng 4/1919, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/4 | 1/3 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 2/4 | 2/3 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 3/4 | 3/3 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/4 | 4/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/4 | 5/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/4 | 6/3 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/4 | 7/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/4 | 8/3 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 9/4 | 9/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 10/4 | 10/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/4 | 11/3 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/4 | 12/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/4 | 13/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 14/4 | 14/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/4 | 15/3 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/4 | 16/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 17/4 | 17/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/4 | 18/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/4 | 19/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/4 | 20/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 21/4 | 21/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 22/4 | 22/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 23/4 | 23/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/4 | 24/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 25/4 | 25/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 26/4 | 26/3 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 27/4 | 27/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 28/4 | 28/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 29/4 | 29/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 30/4 | 1/4 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1919 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 2/4, 8/4, 15/4, 20/4, 26/4.
Tháng 4/1919 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.