Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 2067
Dương lịch tháng 2/2067, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 18/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 2/2 | 19/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 3/2 | 20/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 4/2 | 21/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 5/2 | 22/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/2 | 23/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 7/2 | 24/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 8/2 | 25/12 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 9/2 | 26/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/2 | 27/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/2 | 28/12 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/2 | 29/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 13/2 | 30/12 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/2 | 1/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 15/2 | 2/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 16/2 | 3/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/2 | 4/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 18/2 | 5/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 19/2 | 6/1 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 20/2 | 7/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 21/2 | 8/1 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 22/2 | 9/1 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 23/2 | 10/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 24/2 | 11/1 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 25/2 | 12/1 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/2 | 13/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 27/2 | 14/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/2 | 15/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2067 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 15/2, 25/2.
Tháng 2/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.