Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1978
Dương lịch tháng 2/1978, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/2 | 24/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 2/2 | 25/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 3/2 | 26/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 4/2 | 27/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/2 | 28/12 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 6/2 | 29/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 7/2 | 1/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/2 | 2/1 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/2 | 3/1 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/2 | 4/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 11/2 | 5/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/2 | 6/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 13/2 | 7/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 14/2 | 8/1 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 15/2 | 9/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 16/2 | 10/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 17/2 | 11/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/2 | 12/1 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 19/2 | 13/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 20/2 | 14/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/2 | 15/1 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 22/2 | 16/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 23/2 | 17/1 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 24/2 | 18/1 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/2 | 19/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 26/2 | 20/1 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 27/2 | 21/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 28/2 | 22/1 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1978 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 6/2, 14/2, 26/2.
Tháng 2/1978 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.