Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 1991

Dương lịch tháng 9/1991, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 23/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/9 24/7 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 3/9 25/7 Bính Tý Bình thường Trực Định, sao Dực. Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/9 26/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/9 27/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/9 28/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/9 29/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 8/9 1/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 9/9 2/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/9 3/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/9 4/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 12/9 5/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/9 6/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/9 7/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/9 8/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 16/9 9/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 17/9 10/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/9 11/8 Tân Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/9 12/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/9 13/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/9 14/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/9 15/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/9 16/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/9 17/8 Đinh Dậu Tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/9 18/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/9 19/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/9 20/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/9 21/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 29/9 22/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/9 23/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 8/1991 Tháng sauKhai trương, mở hàng 10/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1991 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 8/9, 17/9, 24/9.

Tháng 9/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Động thổ, làm nhàNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991