Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1991

Dương lịch tháng 10/1991, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 24/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/10 25/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/10 26/8 Bính Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 4/10 27/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/10 28/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/10 29/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/10 30/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/10 1/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/10 2/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/10 3/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/10 4/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/10 5/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/10 6/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/10 7/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 15/10 8/9 Mậu Ngọ Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/10 9/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/10 10/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/10 11/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/10 12/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/10 13/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 21/10 14/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/10 15/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/10 16/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/10 17/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/10 18/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/10 19/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/10 20/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/10 21/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/10 22/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 30/10 23/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 31/10 24/9 Giáp Tuất Tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/1991 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1991 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 8/10, 15/10, 17/10, 31/10.

Tháng 10/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Động thổ, làm nhàNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991