Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 1909

Dương lịch tháng 8/1909, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 16/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 2/8 17/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/8 18/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/8 19/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/8 20/6 Đinh Dậu Tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 6/8 21/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/8 22/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 8/8 23/6 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/8 24/6 Tân Sửu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 10/8 25/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 11/8 26/6 Quý Mão Bình thường Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/8 27/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/8 28/6 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/8 29/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/8 30/6 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/8 1/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/8 2/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/8 3/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 19/8 4/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/8 5/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/8 6/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/8 7/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/8 8/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 24/8 9/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/8 10/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/8 11/7 Mậu Ngọ Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/8 12/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/8 13/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/8 14/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/8 15/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 31/8 16/7 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 7/1909 Tháng sauKhai trương, mở hàng 9/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1909 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 5/8, 24/8, 26/8, 30/8.

Tháng 8/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.